Từ vựng Tiếng Anh chủ đề FAMILY - Các thành viên trong gia đình

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh chủ đề Family – Các thành viên trong gia đình.

Các bạn hãy tập các thói quen sau để học những từ vựng Tiếng Anh chủ đề gia đình - các thành viên trong gia đình tốt hơn:

1. Ghi từ vựng ra giấy

2. Đặt câu với từ vựng

3. Dành 15 phút mỗi ngày để ôn lại từ vựng đã học

4. Luyện nói về với những từ vựng đã học

Danh sách các từ vựng Tiếng Anh chủ đề gia đình - các thành viên trong gia đình

STT

Từ vựng / Vocabulary

Nghĩa Anh - Anh

Nghĩa Anh – Việt

1

Parent

Father or mother

Phụ huynh / Cha hoặc mẹ

2

Parents

Father and mother

Phụ huynh / Cha và mẹ

3

Father

A male parent

Bố - Ba – Cha

4

Mother

A female parent

Mẹ - Má

5

Daughter

A female child

Con gái

6

Son

A male child

Con trai

7

Child

A young human being/ A son or daughter

Đứa con

8

Children

Plural of Child

Số nhiều của “Child”

9

Relative

A member of one’s family

Người họ hàng

10

Grandfather

Your parents’ father

Ông

11

Grandmother

Your parents’ mother

12

Uncle

Your parents’ brother

Chú / Cậu / Bác trai

13

Aunt

Your parents’ sister

Cô / Dì / Bác gái

14

Cousin

Your aunt’s/ uncle’s children

Anh/ Chị / Em họ

15

Father-in-law

Father of the person you marry

Bố chồng / Bố vợ

16

Mother-in-law

Mother of the person you marry

Mẹ chồng / Mẹ vợ

17

Nephew

Your brother’s children

Cháu họ (trai)

18

Niece

Your sister’s children

Cháu họ (gái)

19

Widower

A man whose wife is dead

Người góa vợ

20

Widow

A woman whose husband is dead

Góa phụ

21

Step-father

The person whom your mother remarry with

Cha dượng

22

Step-mother

The person whom your father remarry with

Mẹ kế

23

Single-parent

A parent who brings up children on her / his own

Cha / Mẹ đơn thân

24

Partner

People live together but do not get married call each other their “partner”

Bạn đời / Người sống chung (nhưng không cưới)

25

Ex-husband / wife / girlfriend / boyfriend

Your husband / wife / girlfriend / boyfriend in the past

Chồng / Vợ / Bạn gái / Bạn trai cũ

                                                                  

Xem thêm: Phân biệt Sensible và Sensitive

Xem thêm: Bầu trời có màu gì?

Tin mới

Sửa
TOP